Hoài tiền mua pháo đốt

Direct English translation

Wasting money to buy firecrackers to set off.

Equivalent English version

Money to burn

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc tiêu tiền vào những thứ vô ích, phô trương hoặc chỉ đem lại thú vui chốc lát không lợi ích thiết thực. Thường dùng để chê cách tiêu xài hoang phí, không biết tính toán.
English explanation
Refers to spending money on something useless, showy, or only briefly entertaining with no real benefit. It is used to criticize wasteful, impractical spending.